Thông tin Bác sĩ Review Chart



    I - Chart had chief complaint and developed from that - Hồ sơ có triệu chứng chính và khai thác từ đó
    (0) Not have chief complaint - Không có triệu chứng chính
    (1) Have chief complaint but not develop further - Có triệu chứng chính nhưng không khai thác thêm gì
    (2) Have chief complaint and further develop the symptoms - Có triệu chứng chính và khai thác thêm từ đó

    II - Chart had subjective exam - Hồ sơ có phần khám bệnh
    (0) Not have clinical exam - Không có ghi nhận khám bệnh
    (1) Have clinical exam but just limit to the chief complaint - Có ghi nhận khám bệnh nhưng chỉ tập trung vào than phiền chính
    (2) Have clinical exam and other exam related to chief complaint - Có ghi nhận khám bệnh từ triệu chứng chính và các khám khác liên quan tới than phiền chính

    III - Chart had diagnosis or major problem with ICD code - Có chẩn đoán hoặc vấn đề chính với ICD code
    (0) Not have - Không có chẩn đoán hoặc vấn đề chính
    (1) Have but not relevant to the findings - Có nhưng không liên quan tới triệu chứng và thăm khám
    (2) Have and relevant to the findings - Có và liên quan tới triệu chứng và thăm khám

    IV - Tests and medication relevant to diagnosis  - Khảo sát và thuốc điều trị phù hợp với chẩn đoán
    (-1) Overuse lab or medication and harmful to patient - Khảo sát hoặc thuốc lạm dụng có thể nguy hại tới BN
    (0)  Tests and medication not relevant - Khảo sát hoặc thuốc không phù hợp
    (1)  Test and medication relevant but not enough - Khảo sát hoặc thuốc phù hợp nhưng không đủ
    (2) Test and medication relevant and enough - Khảo sát hoặc thuốc phù hợp và đầy đủ

    V - Follow up plan - Kế hoạch theo dỏi
    (0) No follow up plan - Không thấy kế hoạch tái khám
    (1) Have follow up plan but not record in appointment schedule and do not remind call center - Có kế hoạch tài khám nhưng không thấy trong lịch hẹn và không thấy nhắc callcenter
    (2) Have follow up plan and appointment on schedule or problem no need to follow up- Có kế hoạch tái khám và có trên lịch hẹn hoặc bệnh lý không cần tái khám

    VI - Communication with patient after medical visit - Liên lạc với BN sau khi thăm khám
    (-1) No follow up communication when patient in need to be followed with lab or alarm signs - Không thấy liên lạc BN khi BN cần phải liên lạc vì kết quả xét nghiệm hoặc dầu hiệu lâm sàng cần theo dỏi.  
    (0)  Have communication with patient by updox, tel, email vv..- Có liên lạc với BN sau khi thăm khám bằng updox, email, ĐT